tra cứu id

Thứ Hai, 18 tháng 11, 2019

le xoay

Họ và tên thí sinh dự thi :
mail :
Học sinh trường :


@ Câu 1. Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để bất phương trình $\left( m+1 \right){{x}^{2}}+mx+m < 0$ đúng với mọi số thực $x$.
@ Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ cho phép vị tự $V$ với tỉ số $k=2$ biến điểm $A\left( 1\,;-2 \right)$ thành điểm ${A}'\left( -5\,;1 \right)$. Khi đó phép vị tự $V$ biến điểm $B\left( 0\,;1 \right)$ thành điểm ${B}'$ có tọa độ là
@ Câu 3. Cho hàm số $f\left( x \right)=a{{x}^{2}}+bx+c$ có đồ thị như hình vẽ bên.

Tìm tất cả các giá trị của tham số thực $m$ để phương trình $f\left( \left| x \right| \right)-1=m$ có đúng $3$ nghiệm phân biệt.
@ Câu 4. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ?
@ Câu 5. Có tất cả bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm $O$ góc quay $\alpha \ne k2\pi $?
@ Câu 6. Xét hai phép biến hình sau
$\left( I \right)$ Phép biến hình ${{F}_{1}}$ biến mỗi điểm $M\left( x\,;y \right)$ thành điểm ${M}'\left( -y\,;x \right)$.
$\left( II \right)$ Phép biến hình ${{F}_{2}}$ biến mỗi điểm $M\left( x\,;y \right)$ thành điểm ${M}'\left( 2x\,;2y \right)$ .
Phép biến hình nào trong hai phép biến hình trên là phép dời hình.
@ Câu 7. Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?
@ Câu 8. Số điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cho các nghiệm của phương trình $\tan \left( 2x-\dfrac{\pi }{3} \right)+\sqrt{3}=0$ là
@ Câu 9. Tất cả các nghiệm của phương tình $\tan 2x=1$ là
@ Câu 10. Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$ cho đường thẳng $d:\left\{ \begin{align} & x=2+t \\ & y=1-3t \\ \end{align} \right.$ và 2 điểm $A\left( 1\,;\,2 \right)$, $B\left( -2\,;\,m \right)$. Tìm tất cả các giá trị $m$ để $A$ và $B$ nằm cùng phía so với đối với đường thẳng $d$.
@ Câu 11. Trong mặt phẳng toạ độ $Oxy$ cho đường tròn $\left( C \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y-5 \right)}^{2}}=4$ và điểm $I\left( 2\,;\,-3 \right)$. Gọi đường tròn $\left( {{C}'} \right)$ là ảnh của $\left( C \right)$ qua phép vị tự tâm $I$ tỉ số $k=-2$. Khi đó $\left( {{C}'} \right)$ có phương trình là
@ Câu 12. Tìm chu kỳ $T$ của hàm số $y=\tan \left( x+\dfrac{\pi }{3} \right)$.
@ Câu 13. Đường thẳng $d:x.\cos \alpha +y.\sin \alpha +2\sin \alpha -3\cos \alpha +4=0$ (với $\alpha $ là tham số) luôn tiếp xúc với đường tròn nào trong các đường tròn sau đây.
@ Câu 14. Tập nghiệm của phương trình $2\sin 2x+1=0$ là
@ Câu 15. Trong mặt phẳng $\text{Ox}y$ cho Elip $\left( E \right)\text{: }\dfrac{{{x}^{2}}}{25}+\dfrac{{{y}^{2}}}{9}=1$ và bốn mệnh đề sau:
$\left( I \right)$ Elip $\left( E \right)$ có các tiêu điểm ${{F}_{1}}\left( -4\,;0 \right)$, ${{F}_{2}}\left( 4\,;0 \right)$.
$\left( II \right)$ Elip $\left( E \right)$ có tiêu cự bằng 8.
$\left( III \right)$ Elip $\left( E \right)$ nhận điểm $A\left( -5\,;0 \right)$ làm đỉnh.
$\left( IV \right)$ Elip $\left( E \right)$ có độ dài trục nhỏ bằng 3.
Có tất cả bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?
@ Câu 16. Chu kỳ của hàm số $y=\cos x$ là
@ Câu 17. Tìm bán kính của đường tròn đi qua 3 điểm $A(0;4),\text{ }B(3;4),\text{ }C(3;0)$ là
@ Câu 18. Điều kiện xác định của hàm số $y=\dfrac{1-3\cos x}{\sin x}$ là
@ Câu 19. Cho hình chữ nhật có $O$ là giao điểm hai đường chéo. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm $O$ góc quay $\alpha ,\,\,0\le \alpha \le 3\pi $ biến hình chữ nhật thành chính nó?
@ Câu 20. Cho hàm số $y=-{{x}^{2}}+4x+3.$ Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
@ Câu 21. Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để hàm số $y=\dfrac{\sqrt{{{x}^{2}}+2x+5}}{{{x}^{2}}-3x+2-m}$ có tập xác định là $\mathbb{R}$?
@ Câu 22. Trong mặt phẳng $Oxy$ , cho phép biến hình $f$ xác định như sau: ảnh của điểm $M\left( x\,;\,y \right)$ là điểm ${M}'=f\left( M \right)$ sao cho ${M}'=\left( {x}';\,y' \right)$ thỏa mãn $\left\{ \begin{align} & {x}'=x+2 \\ & {y}'=y-3 \\ \end{align} \right.$. Khi đó:
@ Câu 23. Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm $I\left( 1\,;\,2 \right)$ và tạo với hai tia $Ox$, $Oy$ một tam giác có diện tích bằng 4.
@ Câu 24. Trong mặt phẳng $Oxy$ , cho điểm $A\left( 0\,;3 \right)$. Tìm tọa độ ảnh ${A}'$ của điểm $A$ qua phép quay ${{Q}_{\left( O\,;\,-\dfrac{\pi }{2} \right)}}$.
@ Câu 25. Cho tam giác $ABC$, có $\widehat{BAC}=105{}^\circ $, $\widehat{ABC}=45{}^\circ $ và $AC=10$. Tính độ dài cạnh $AB$.
@ Câu 26. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
@ Câu 27. Cho hàm số bậc hai $y\,=\,f\left( x \right)$ có đồ thị hàm số như hình vẽ bên.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
@ Câu 28. Nghiệm của phương trình $\sin x+\cos x=1$ là
@ Câu 29. Biết $A$, $B$, $C$ là ba góc của tam giác $ABC$, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
@ Câu 30. Trong mặt phẳng $Oxy$ , ảnh của đường tròn $\left( C \right):{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}=4$. Qua phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow{v}=\left( 3\,;2 \right)$ là đường tròn có phương trình là
@ Câu 31. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số $y=2{{\cos }^{2}}x-2\sqrt{3}\sin x\cos x+1$ trên đoạn $\left[ 0\,;\dfrac{7\pi }{12} \right]$ lần lượt là
@ Câu 32. Phương trình ${{\cos }^{2}}x-3\sin x\cos x+2{{\sin }^{2}}x=0$ có tất cả bao nhiêu nghiệm $x\in \left( -2\pi \,;\,2\pi \right)$?
@ Câu 33. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để phương trình $\left| x-2 \right|\left( x+1 \right)+m=0$ có ba nghiệm phân biệt?
@ Câu 34. Cho tam giác $ABC$ có trọng tâm là điểm $G$ , trực tâm $H$ và tâm đường tròn ngoại tiếp $O$ . Hỏi qua phép biến hình nào sau đây thì điểm $O$ biến thành điểm $H$ ?
@ Câu 35. Tập nghiệm của bất phương trình $\sqrt{2\left( x-2 \right)\left( x-5 \right)} > x-3$ là
@ Câu 36. Tính tổng $T$ tất cả các nghiệm thuộc đoạn $\left[ 0\,;\,2\pi \right]$ của phương trình $\sin 2x-\cos x=0$.
@ Câu 37. Biết phép vị tự tâm $I$ biến đường tròn $\left( C \right):{{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}=1$ thành đường tròn $\left( {{C}'} \right):{{\left( x-2 \right)}^{2}}+{{y}^{2}}=4$. Tính tổng hoành độ và tung độ của tất cả các điểm $I$.
@ Câu 38. Trong mặt phẳng $Oxy$ cho tam giác $ABC$ có $A\left( 2\,;\,-3 \right)$, $B\left( -4\,;\,1 \right)$. Đỉnh $C$ luôn có tung độ $y=2$. Tìm hoành độ $x$ của đỉnh $C$ để tam giác $ABC$ có diện tích là 17 (đvdt).
@ Câu 39. Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để bất phương trình $\left( m-3 \right)x+3m < \left( m+2 \right)x+2$ có tập nghiệm là tập con của $\left[ 2\,;+\infty \right)$.
@ Câu 40. Gọi nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình $\sin x+\cos x=1-\dfrac{1}{2}\sin 2x$ lần lượt là ${{x}_{1}},\ {{x}_{2}}$. Tính ${{x}_{1}}+\ {{x}_{2}}$.
@ Câu 41. Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để phương trình $\cos 2x-\left( 2m+1 \right)\cos x+m+1=0$ có nghiệm trên khoảng $\left( \dfrac{\pi }{2}\ ;\ \dfrac{3\pi }{2} \right)$.
@ Câu 42. Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ cho đường thẳng $\Delta :\ 5x-2y-19=0$ và đường tròn$\left( C \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}-4x-2y=0$. Gọi $M$ là một điểm thuộc đường thẳng $\Delta $ và có tung độ âm. Biết rằng từ điểm $M$ kẻ được 2 tiếp tuyến $MA$ , $MB$ đến đường tròn $\left( C \right)$ ( $A$ và $B$ là 2 tiếp điểm) sao cho $AB=\sqrt{10}$. Gọi $I\left( a\,;b \right)$ là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác $\Delta ABM$. Tính $a+b$.
@ Câu 43. Cho tam giác $\Delta ABC$ nội tiếp đường tròn bán kính $\mathscr{R}$, biết $AB=R,\ AC=R\sqrt{2}$, $\widehat{BAC}$ là góc tù. Tính $\widehat{BAC}.$
@ Câu 44. Cho phương trình $\dfrac{1}{2}\cos 4x+\dfrac{4\tan x}{1+{{\tan }^{2}}x}=m$. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m,\ \left| m \right|\le 2020$ để phương trình vô nghiệm?
@ Câu 45. Phương trình $\dfrac{\sin x\sin 2x+2\sin x{{\cos }^{2}}x+\sin x+\cos x}{\sin x+\cos x}=\sqrt{3}\cos 2x$ có tất cả bao nhiêu nghiệm $x\in $ $\left( 0\,;2019 \right)$?
@ Câu 46. Trong mặt phẳng $Oxy$ , cho đường thẳng $\Delta :x-y+2=0$. Viết phương trình đường thẳng $d$ là ảnh của đường thẳng ∆ qua phép quay tâm $O$ , góc quay $90{}^\circ $.
@ Câu 47. Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ cho $\Delta ABC$ với $A\left( -5\,;6 \right)$, $B\left( 3\,;2 \right)$, $C\left( 0\,;-4 \right)$. Chân đường phân giác trong góc $A$ có tọa độ là
@ Câu 48. Trong mặt phẳng $Oxy$ cho đường tròn $\left( C \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}-6x+4y-23=0$ . Viết phương trình đường tròn $\left( {{C}'} \right)$ là ảnh của đường tròn $\left( C \right)$ qua phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow{v}=\left( 3\,;5 \right)$ và phép vị tự ${{V}_{\left( O\,;\,-\dfrac{1}{3} \right)}}$.
@ Câu 49. Cho hệ phương trình $\left\{ \begin{align} & mx+\left( m+2 \right)y=5 \\ & x+my=2m+3 \\ \end{align} \right.$. Tìm tất cả giá trị của tham số $m$ để hệ phương trình có nghiệm $\left( x\,;y \right)$ sao cho $x < 0,y < 0$.
@ Câu 50. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình $\sin 3x-4\sin x.\cos 2x=0$.
@ CÁC THÍ SINH ĐÃ THAM GIA

0 Comments:

Đăng nhận xét