Học trực tuyến
Blogroll
Home
Toàn cảnh đề thi
Tên trang
Tên trang
Tên trang
Tên trang
Tên trang
Tên trang
Tên trang
đề thi thử 12 năm 2019-2020
Tên trang
Tên trang
Tên trang
Tên trang
Tên trang
Tên trang
Tên trang
Đề toán 11
Tên trang
Đề toán 10
Tên trang
Tên trang
Tên trang
Tên trang
Tên trang
Tên trang
Tên trang
Tên trang
Tên trang
Đề toán 10
Đề thi HSG
Ôn thi THPT quốc gia
tra cứu id
Thứ Tư, 10 tháng 7, 2019
Xác suất
By
vungocthanh
at 01:48
No comments
Thời gian làm bài
Nộp bài
Họ và tên thí sinh dự thi :
mail :
Học sinh trường :
Câu 1.
(SỞ GDĐT KIÊN GIANG 2019) Gọi $n\left( A \right)$ là số các kết quả thuận lợi cho biến cố $A$ liên quan đến một phép thử $T$ và $n\left( \Omega \right)$ là số các kết quả có thể xảy ra của phép thử $T$ đó. Xác suất $P\left( \overline{A} \right)$ của biến cố đối của biến cố $A$ không là đẳng thức nào trong các đẳng thức sau?
A. $P\left( \overline{A} \right)=\dfrac{n\left( A \right)}{n\left( \Omega \right)}$.
B. $P\left( \overline{A} \right)=1-P\left( A \right)$.
C. $P\left( \overline{A} \right)=\dfrac{n\left( \overline{A} \right)}{n\left( \Omega \right)}$.
D. $P\left( \overline{A} \right)=\dfrac{n\left( \Omega \backslash A \right)}{n\left( \Omega \right)}$.
Bạn chọn
thời gian
Câu 2.
(Nguyễn Du số 1 lần3) Với các chữ “LẬP”, “HỌC”, “MAI”, “NGÀY”, “NGHIỆP”, “TẬP”, “VÌ”, mỗi chữ được viết lên một tấm bìa, sau đó người ta trải ra ngẫu nhiên. Xác suất để được dòng chữ “HỌC TẬP VÌ NGÀY MAI LẬP NGHIỆP” bằng:
A.$\dfrac{1}{49}$ .
B. $\dfrac{1}{5040}$.
C. $\dfrac{1}{720}$.
D. $\dfrac{1}{{{7}^{7}}}$.
Bạn chọn
thời gian
Câu 3.
(Trần Đại Nghĩa) Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất một lần. Xác suất để xuất hiện mặt chẵn chấm?
A. $\dfrac{1}{6}$.
B. $\dfrac{1}{4}$.
C. $\dfrac{1}{2}$.
D. $\dfrac{1}{3}$.
Bạn chọn
thời gian
Câu 4.
(Sở Bắc Ninh)Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất, xác suất để mặt có số chấm chẵn xuất hiện là:
A. $1$.
B. $\dfrac{1}{2}$.
C. $\dfrac{1}{3}$. $$
D. $\dfrac{2}{3}$.
Bạn chọn
thời gian
Câu 5.
(GIA LỘC TỈNH HẢI DƯƠNG 2019 lần 2) Trong một lớp học gồm 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên giải bài tập. Tính xác suất để 4 học sinh được gọi đó có cả nam và nữ?
A. $\dfrac{219}{323}$.
B. $\dfrac{219}{323}$.
C. $\dfrac{442}{506}$.
D. $\dfrac{443}{556}$.
Bạn chọn
thời gian
Câu 6.
( Nguyễn Tất Thành Yên Bái)Một lớp có 20 học sinh nam và 18 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Tính xác suất chọn được một học sinh nữ.
A. $\dfrac{10}{19}$.
B. $\dfrac{9}{19}$.
C. $\dfrac{19}{9}$.
D. $\dfrac{1}{38}$.
Bạn chọn
thời gian
Câu 7.
(Chuyên Thái Bình Lần3) Một hộp đựng 7 viên bi đỏ đánh số từ 1 đến 7 và 6 viên bi xanh đánh số từ 1 đến 6. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai viên bi từ hộp đó sao cho chúng khác màu và khác số?
A. $36$.
B. $42$.
C. $49$.
D. $30$.
Bạn chọn
thời gian
Câu 8.
(Nguyễn Trãi Hải Dương Lần1) Một hộp có $10$ quả cầu xanh, $5$ quả cầu đỏ. Lấy ngẫu nhiên $5$ quả từ hộp đó. Xác suất để được $5$ quả có đủ hai màu là
A. $\dfrac{13}{143}$.
B. $\dfrac{132}{143}$.
C. $\dfrac{12}{143}$.
D. $\dfrac{250}{273}$.
Bạn chọn
thời gian
Câu 9.
(Hùng Vương Bình Phước) Một tổ học sinh có $7$ học sinh nam và $3$ học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên $2$ người. Tính xác suất sao cho $2$ người được chọn đều là nữ.
A. $P(A)=\dfrac{1}{2}$ .
B. $P(A)=\dfrac{1}{15}$ .
C. $P(A)=\dfrac{3}{8}$ .
D. $P(A)=\dfrac{7}{8}$ .
Bạn chọn
thời gian
Câu 10.
(CHUYÊN NGUYỄN DU ĐĂK LĂK LẦN X NĂM 2019) Lấy ngẫu nhiên một số nguyên dương không vượt quá $10000$. Xác suất để số lấy được là bình phương của một số tự nhiên bằng? (tính dưới dạng %)
A. $1%$.
B. $5%$.
C. $3%$.
D. $2%$.
Bạn chọn
thời gian
CÁC THÍ SINH ĐÃ THAM GIA
Gửi email bài đăng này
BlogThis!
Chia sẻ lên X
Chia sẻ lên Facebook
← Bài đăng Mới hơn
Bài đăng Cũ hơn →
Trang chủ
0 Comments:
Đăng nhận xét
Các chủ đề trên web
[2H1-3 Thể tích khối đa diện
(1)
ảnh
(4)
b
(1)
Đề thi thử
(1)
hóa
(1)
0 Comments:
Đăng nhận xét