Câu 1.Giải bất phương trình ${{\log }_{2}}\left( 3x-1 \right) > 3$.
$x > 3$
$\dfrac{1}{3} < x < 3$
$x < 3$
$x > \dfrac{10}{3}$
Câu 2.Giải phương trình ${{\log }_{4}}(x-1)=3.$
$x=63$
$x=65$
$x=80$
$x=82$
Câu 3.Tìm nghiệm của phương trình ${{3}^{x-1}}=27$
$x=9$
$x=3$
$x=4$
$x=10$
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình ${{\log }_{2}}\left( {{x}^{2}}-1 \right)=3$ là
$\left\{ -3;3 \right\}$.
$\left\{ -3 \right\}$.
$\left\{ 3 \right\}$.
$\left\{ -\sqrt{10};\sqrt{10} \right\}$.
Câu 5. Tập nghiệm của phương trình ${{\log }_{3}}({{x}^{2}}-7)=2$ là
$\{-\sqrt{15}\text{;}\sqrt{15}\text{ }\!\!\}\!\!\text{ }$.
$\{-4\text{;}4\text{ }\!\!\}\!\!\text{ }$.
$\left\{ 4 \right\}$ .
$\left\{ -4 \right\}$ .
Câu 6. Nghiệm của phương trình ${{3}^{2x-1}}=27$ là
$x=5$ .
$x=1$ .
$x=2$ .
$x=4$ .
Câu 7. Nghiệm của phương trình ${{3}^{2x+1}}=27$ là.
$x=2$.
$x=1$.
$x=5$.
$x=4$.
Câu 8. Nghiệm của phương trình ${{2}^{2x-1}}=8$là
$x=\dfrac{3}{2}$.
$x=2$.
$x=\dfrac{5}{2}$.
$x=1$.
Câu 9. Nghiệm của phương trình ${{2}^{2x-1}}=32$ là
$x=3$.
$x=\dfrac{17}{2}$.
$x=\dfrac{5}{2}$.
$x=2$.
Câu 10. Tìm nghiệm của phương trình ${{\log }_{2}}\left( x-5 \right)=4$ .
$x=21$
$x=3$
$x=11$
$x=13$
Câu 11. Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình ${{3}^{x}}=m$ có nghiệm thực.
$m\ge 1$
$m\ge 0$
$m > 0$
$m\ne 0$
Câu 12. Phương trình ${{5}^{2x+1}}=125$ có nghiệm là
$x=\dfrac{3}{2}$.
$x=\dfrac{5}{2}$.
$x=1$.
$x=3$.
Câu 13. Nghiệm của phương trình ${{\log }_{2}}\left( x+1 \right)=1+{{\log }_{2}}\left( x-1 \right)$ là:
$x=1$.
$x=-2$.
$x=3$.
$x=2$.
Câu 14. Tập nghiệm của phương trình ${{\log }_{2}}\left( {{x}^{2}}-x+2 \right)=1$ là
$\left\{ 0 \right\}$ .
$\left\{ 0;1 \right\}$ .
$\left\{ -1;0 \right\}$ .
$\left\{ 1 \right\}$ .
Câu 15. Tìm tập nghiệm $S$ của phương trình ${{\log }_{2}}\left( x-1 \right)+{{\log }_{2}}\left( x+1 \right)=3$.
$S=\left\{ -3;3 \right\}$
$S=\left\{ 4 \right\}$
$S=\left\{ 3 \right\}$
$S=\left\{ -\sqrt{10};\sqrt{10} \right\}$
Câu 16. Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình ${{\log }_{3}}x.{{\log }_{9}}x.{{\log }_{27}}x.{{\log }_{81}}x=\dfrac{2}{3}$ bằng
$\dfrac{82}{9}$.
$\dfrac{80}{9}$.
$9$.
$0$.
Câu 17. Tìm nghiệm của phương trình ${{\log }_{2}}\left( 1-x \right)=2$.
$x=-3$.
$x=-4$.
$x=3$.
$x=5$.
Câu 18. Tìm tập nghiệm $S$ của phương trình ${{\log }_{\sqrt{2}}}\left( x-1 \right)+{{\log }_{\dfrac{1}{2}}}\left( x+1 \right)=1.$
$S=\left\{ \dfrac{3+\sqrt{13}}{2} \right\}$
$S=\left\{ 3 \right\}$
$S=\left\{ 2-\sqrt{5};2+\sqrt{5} \right\}$
$S=\left\{ 2+\sqrt{5} \right\}$
Câu 19. Phương trình ${{2}^{2x+1}}=32$ có nghiệm là
$x=\dfrac{5}{2}$ .
$x=2$ .
$x=\dfrac{3}{2}$ .
$x=3$ .
Câu 20. Nghiệm của phương trình ${{\log }_{3}}\left( x+1 \right)+1={{\log }_{3}}\left( 4x+1 \right)$ là
$x=3$.
$x=-3$.
$x=4$.
$x=2$.
Câu 21. Nghiệm của phương trình ${{\log }_{2}}\left( x+1 \right)+1={{\log }_{2}}\left( 3x-1 \right)$ là
$x=3$.
$x=2$.
$x=-1$.
$x=1$.
Câu 22. Nghiệm của phương trình ${{\log }_{3}}\left( 2x+1 \right)=1+{{\log }_{3}}\left( x-1 \right)$ là
$x=4$.
$x=-2$.
$x=1$.
$x=2$.
Câu 23. Tập nghiệm của bất phương trình ${{3}^{{{x}^{2}}-2x}} < 27$ là
$\left( -\infty ;-1 \right)$.
$\left( 3;+\infty \right)$.
$\left( -1;3 \right)$.
$\left( -\infty ;-1 \right)\cup \left( 3;+\infty \right)$ .
Câu 24.Cho phương trình ${{4}^{x}}+{{2}^{x+1}}-3=0.$ Khi đặt $t={{2}^{x}}$ ta được phương trình nào sau đây
$4t-3=0$
${{t}^{2}}+t-3=0$
${{t}^{2}}+2t-3=0$
$2{{t}^{2}}-3t=0$
Câu 25. Tìm giá trị thực của tham số $m$ để phương trình ${{9}^{x}}-{{2.3}^{x+1}}+m=0$ có hai nghiệm thực ${{x}_{1}}$, ${{x}_{2}}$ thỏa mãn ${{x}_{1}}+{{x}_{2}}=1.$
$m=6$
$m=-3$
$m=3$
$m=1$
CÁC THÍ SINH ĐÃ THAM GIA

0 Comments:
Đăng nhận xét