|
@ Câu 1. Nếu $\sin x+\cos x=\dfrac{1}{2}$ thì $\sin 2x$ bằng |
|
@ Câu 2. Cho cấp số nhân $\left( {{u}_{n}} \right)$ biết ${{u}_{1}}=1$, ${{u}_{4}}=-8$. Giá trị của ${{u}_{20}}$ bằng |
|
@ Câu 3. Trong không gian $Oxyz$ , cho đường thẳng $d:\dfrac{x-1}{-2}=\dfrac{y-3}{4}=\dfrac{z-2}{3}$ . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của $d$? |
|
@ Câu 4. Hàm số $y=\sqrt{\left( m+1 \right){{x}^{2}}-2\left( m+1 \right)x-m+2}$ xác định trên $\mathbb{R}$ khi |
|
@ Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ , cho đường tròn $(C):{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}=4$ và đường thẳng $\Delta :x-2y+5=0$ , biết $\Delta $ cắt $\left( C \right)$ tại hai điểm phân biệt $A,\,B$ . Độ dài đoạn thẳng $AB$ bằng |
|
@ Câu 6. Biết $f(x),\,g(x)$ là các hàm số liên tục trên $\mathbb{R}$ , thỏa mãn $\displaystyle\int\limits_{0}^{1}{f(x)\text{d}x}=2$ ; $\displaystyle\int\limits_{0}^{1}{g(x)\text{d}x}=1$ ; $\displaystyle\int\limits_{1}^{2}{\left[ f(x)-g\left( x \right) \right]\text{d}x}=2$ . Tính tích phân $I=\displaystyle\int\limits_{0}^{2}{\left[ f(x)-g\left( x \right) \right]\text{d}x}$ bằng |
|
@ Câu 7. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $f\left( x \right)=\dfrac{{{x}^{2}}+3x+6}{x+1}$ trên đoạn $\left[ 0;2 \right]$ bằng |
|
@ Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$ , cho hai đường thẳng ${{d}_{1}}:\,x-2y+5=0$ và ${{d}_{2}}:\,x+3y-7=0$ . Số đo góc tạo bởi đường thẳng ${{d}_{1}}$ và ${{d}_{2}}$ bằng |
@ Câu 9. Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Hàm số $y=f\left( -x \right)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? |
|
@ Câu 10. Cho hình trụ có thiết diện đi qua trục là một hình vuông có cạnh bằng $4a$. Diện tích xung quanh của hình trụ là |
|
@ Câu 11. Hàm số $f\left( x \right)=\left\{ \begin{align}
& \dfrac{\sqrt{2+x+{{x}^{2}}}-x-1}{x-1}\,\,\,khi\,\,x\ne 1 \\
& m-1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,x=1 \\
\end{align} \right.$ liên tục tại điểm ${{x}_{0}}=1$ khi |
|
@ Câu 12. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y=\dfrac{\sqrt{4-{{x}^{2}}}}{{{x}^{2}}-3x-4}$ là$ $ |
|
@ Câu 13. Cho tam giác $ABC$ có $AB\,=\,4$ , $AC\,=\,3$ . Gọi $D$ là chân đường phân giác trong của góc $A$ biết $\overrightarrow{AD}\,=\,m\overrightarrow{AB}\,+\,n\overrightarrow{AC\,.}$ Khi đó tổng của $m\,+\,n$ có giá trị là: |
|
@ Câu 14. Cho tam giác $ABC$ có $AC\,=\,7\,,\,AB\,=\,5\,,$ $\cos \,\widehat{BAC}=\dfrac{3}{5}$ , đường cao $AH$. Độ dài $AH$ bằng: |
|
@ Câu 15. Số giá trị nguyên của $m$ nhỏ hơn $2021$ để hệ bất phương trình $\left\{ \begin{matrix}
3x-1\ge x+1 \\
x-m < 0 \\
\end{matrix} \right.$ có nghiệm là: |
|
@ Câu 16. Cho hàm số $y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+4$. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ $x=1$ là |
|
@ Câu 17. Cho số phức $z$ thỏa mãn $z+18-3i=2i\overline{z}$. Điểm biểu diễn hình học của số phức $z$ có tọa độ |
|
@ Câu 18. Hệ số của ${{x}^{2019}}$ trong khai triển Newton ${{\left( 1-2x \right)}^{2020}}$ là |
|
@ Câu 19. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ $Oxy$ cho đường tròn ${{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}=4$. Phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow{v}=\left( 3;\,2 \right)$ biến đường tròn $\left( C \right)$ thành đường tròn có phương trình |
|
@ Câu 20. Số giá trị nguyên dương của $m$ để phương trình $m\sin \,x-3\cos x=m+1$ có nghiệm là |
@ Câu 21. Đồ thị hàm số $y=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d\,\,\left( a\ne 0 \right)$ như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng? |
|
@ Câu 22. Cho $a > 0$, $a\ne 1$,$x > 0$. Mệnh đề nào sau đây đúng? |
|
@ Câu 23. Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có ${f}'\left( x \right)=\left( {{x}^{2}}-1 \right)\left( {{x}^{2}}-4x+3 \right),\,\forall x\in \mathbb{R}$. Số điểm cực trị của hàm số đã cho |
|
@ Câu 24. Trong mặt phẳng tọa độ $\text{O}xy$ , đường thẳng $\Delta $ đi qua điểm $M\left( 1;\,-1 \right)$ và $\Delta $ song song với $d:\,x-2y+1=0$ có phương trình là |
|
@ Câu 25. Họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=2x+{{2}^{x}}$ là |
|
@ Câu 26. Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác đều cạnh $a\sqrt{3}$ , $SA\bot \left( ABC \right)$ , $SA=a$ . Thể tích của khối chóp $S.ABC$ . |
|
@ Câu 27. Cho khối lăng trụ $ABC.{A}'{B}'{C}'$ có thể tích bằng $V$ . Thể tích khối đa diện $ABC{B}'{C}'$ bằng |
|
@ Câu 28. [Mức độ 2] Hàm số $y=\tan x+\dfrac{1}{\sin x}$ có tập xác định là |
|
@ Câu 29. [Mức độ 2] Cho hình chóp $S.ABC$, $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy, $SA=a\sqrt{2}$. Tam giác $ABC$ vuông cân tại $B$, $BC=a$. Góc giữa $SC$ và mặt phẳng $\left( ABC \right)$ có số đo là |
|
@ Câu 30. [Mức độ 2] Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật. Đường thẳng $SA$ vuông góc với $\left( ABCD \right)$; $H$, $K$ lần lượt là hình chiếu vuông góc của $A$ lên $SD$ , $SB$. Mệnh đề nào sau đây sai? |
|
@ Câu 31. Trong không gian $Oxyz$ cho hai điểm $A\left( -1;2;0 \right)$; $B\left( 3;0;2 \right)$. Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng $AB$ là |
@ Câu 32. Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có tập xác định $\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}$ có bảng biến thiên như hình vẽ Số nghiệm của phương trình $f\left( x \right)+1=0$ là |
|
@ Câu 33. Số các giá trị nguyên bé hơn 10 của tham số $m$ để hàm số $y=8\ln \left( {{x}^{2}}+4 \right)+mx+3$ đồng biến trên $\mathbb{R}$ là |
|
@ Câu 34. Cho số phức $z$ thỏa mãn $\left( \left| z \right|+2i \right)z=\sqrt{21}$. Mệnh đề nào dưới đây đúng? |
|
@ Câu 35. Trong mặt phẳng $Oxy$, cho 2 điểm $A\left( 3;\,0 \right)$, $B\left( 0;\,-4 \right)$, điểm $M\left( a;\,b \right)$ thuộc đường thẳng $d:\,2x-y-1=0$ có hoành độ dương sao cho diện tích $\Delta MAB$ bằng $\dfrac{15}{2}$. Khi đó $a+b$ bằng |
|
@ Câu 36. Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$, $SA\bot \left( ABC \right)$, $SA=a\sqrt{3}$. Cosin góc giữa hai mặt phẳng $\left( SAB \right)$ và $\left( SBC \right)$ bằng |
|
@ Câu 38. Xếp ngẫu nhiên $5$ học sinh nữ và $6$ học sinh nam thành hàng ngang. Xác suất để không có hai học sinh nữ nào đứng cạnh nhau là |
|
@ Câu 39. Cho hình chóp $S.ABCD$ có $BC//AD,\,\,BC=\dfrac{1}{2}AD$. Gọi $M$ là điểm thuộc cạnh $SD$ sao cho $SM=2MD,\,\,N$ là giao điểm của đường thẳng $SB$ với mặt phẳng $\left( MAC \right)$. Tỉ số $\dfrac{SN}{SB}$ là |
|
@ Câu 40. Cho tứ diện $ABCD$ có $BC=a$ , $CD=a\sqrt{3}$ , $\widehat{BCD}=\widehat{ABC}=\widehat{ADC}={{90}^{0}}$ . Số đo góc giữa hai đường thẳng $BC$ và $AD$ bằng ${{60}^{0}}$ . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện $ABCD$ bằng |
|
@ Câu 41. [Mức độ 3] Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang vuông tại $A$ và $B$, $AB=BC=a$, $AD=2a$. $SA$ vuông góc với mặt phẳng $\left( ABCD \right)$, đường thẳng $SC$ tạo với mặt phẳng $\left( SAB \right)$ một góc ${{30}^{o}}$. Khoảng cách giữa hai đường thẳng $SB$ và $CD$ bằng: |
|
@ Câu 42. Số giá trị nguyên của $m$ để giá trị lớn nhất của hàm số $y=\left| {{x}^{2}}-2x+m \right|$ trên đoạn $\left[ -2;2 \right]$ bằng $8$ là |
|
@ Câu 43. Số giá trị nguyên của $m$ để phương trình $2\left( 2{{x}^{2}}-1 \right)\left( 1+x\sqrt{1-{{x}^{2}}} \right)=mx-m\sqrt{1-{{x}^{2}}}$ có đúng hai nghiệm phân biệt là: |
|
@ Câu 44. Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A\left( 1;1;-2 \right)$ thuộc mặt cầu $\left( S \right):{{x}^{2}}+{{\left( y+1 \right)}^{2}}+{{z}^{2}}=9$. Từ điểm $A$ kẻ ba dây cung $AB,AC,AD$ của mặt cầu $\left( S \right)$ có độ dài bằng nhau và đôi một tạo với nhau góc $60{}^\circ $. Mặt phẳng $\left( BCD \right)$ có phương trình $x+by+cz+d=0$. Khi đó $b+c+d$ bằng |
|
@ Câu 45. Trong không gian cho ba tia $Ox,Oy,Oz$ có số đo $\widehat{xOy},\widehat{yOz},\widehat{zOx}$ lần lượt bằng ${{60}^{o}}{{,90}^{o}}{{,120}^{o}}$ . Một mặt phẳng $\left( P \right)$ cắt các tia $Ox,Oy,Oz$ lần lượt tại $A,B,C$ khác $O$ sao cho $\dfrac{1}{OA}+\dfrac{2}{OB}+\dfrac{3}{OC}=1$ . Khoảng cách từ $O$ đến mặt phẳng $\left( ABC \right)$ lớn nhất bằng |
|
@ Câu 46. Tứ diện $ABCD$ có $AB,\,AC,\,AD$ đôi một vuông góc và $AB=a,\,AC=2a,\,AD=3a$ . Gọi $M$ là điểm bất kỳ thuộc miền trong tam giác $BCD$ . Qua $M$ kẻ các đường thẳng: ${{d}_{1}}$ song song $AB$ cắt mặt phẳng $\left( ACD \right)$ tại ${{B}_{1}}$ , ${{d}_{2}}$ song song với $AC$ cắt mặt phẳng $\left( ABD \right)$ tại ${{C}_{1}}$ , ${{d}_{3}}$ song song $AD$ cắt mặt phẳng $\left( ABC \right)$ tại ${{D}_{1}}$ . Thể tích khối tứ diện $M{{B}_{1}}{{C}_{1}}{{D}_{1}}$ lớn nhất bằng |
|
@ Câu 48. Cho tập $A=\left\{ 1;2;3;4;5;6 \right\}$ . Từ tập $A$ lập các số tự nhiên gồm 3 chữ số (các chữ số không nhất thiết phải khác nhau) và chia hết cho 3. Số các số lập được là |
|
@ Câu 49. Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên $\mathbb{R}$ . Biết $f\left( 4 \right)=1$ và $\displaystyle\int\limits_{-2}^{2}{xf\left( x+2 \right)\text{d}x}=5$ . Khi đó $\displaystyle\int\limits_{0}^{4}{\left( {{x}^{2}}f'\left( x \right)+4f\left( x \right) \right)\text{d}x}$ bằng |







0 Comments:
Đăng nhận xét