tra cứu id

Thứ Ba, 10 tháng 12, 2019

chuyen quang trung 2019lan1

Họ và tên thí sinh dự thi :
mail :
Học sinh trường :


@ Câu 1. Hàm số $y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3$ đồng biến trên những khoảng nào sau đây?
@ Câu 2. Diện tích mặt cầu $\left( S \right)$ tâm $I$ đường kính bằng $a$ là
@ Câu 3. Tìm số phức liên hợp của số phức $z=\left( 2-i \right)\left( 1+2i \right)$.
@ Câu 4. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh $a$ và chiều cao bằng $2a$ . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

@ Câu 5. Gọi $M$, $m$ lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số $f\left( x \right)=\dfrac{x+1}{x-1}$ trên $\left[ -3;-1 \right]$ . Khi đó $M.m$ bằng
@ Câu 6. Điểm $A$ trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức $z$. Khi đó tích phần thực và phần ảo của $z$ là

@ Câu 7. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y=\dfrac{{{x}^{2}}-3x+2}{{{x}^{2}}-1}$ là
@ Câu 8. Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

@ Câu 9. Đồ thị hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

@ Câu 10. Cho hàm số $y=\dfrac{ax+b}{cx+d}$ có đồ thị như hình vẽ.Chọn mệnh đề đúng

@ Câu 11. Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng
.
Tứ diện đềuHình lập phươngHình bát diện đềuHình trụ
@ Câu 12. Cho hàm số $y={{\left( \sqrt{2}-1 \right)}^{x}}$ chọn mệnh đề sai?
@ Câu 13. Cho các số thực dương $a,b$ với $a\ne 1$. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng
@ Câu 14. Cho phương trình ${{3}^{{{x}^{2}}-5}}-81=0$ có hai nghiệm ${{x}_{1}},{{x}_{2}}$. Tính giá trị tích ${{x}_{1}}.{{x}_{2}}$.
@ Câu 15. Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $\left( \alpha \right):\,\,3x+y-2z-12=0$. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của $\left( \alpha \right)$?
@ Câu 16. Mệnh đề nào sau đây sai .
@ Câu 17. Họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=x+\sin 2x$ là .
@ Câu 18. Cho $F\left( x \right)$ là một nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=\dfrac{6}{2x+1};F\left( 0 \right)=1$ . Tính $F\left( 1 \right)$
@ Câu 19. Trong không gian $Oxyz$ , mặt cầu $(S):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x+4z-5=0$ có bán kính bằng
@ Câu 20. Tìm nguyên hàm $F\left( x \right)$ của hàm số $f\left( x \right)=\ln x$
@ Câu 21. Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ. Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là ?

@ Câu 22. Tính mô đun của số phức $z=\dfrac{4-3i}{1+2i}$.
@ Câu 23. Gọi $a$, $b$ lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức $z=\left| \sqrt{3}+i \right|\left( 1-i \right)-\left| 3-4i \right|\left( 1+2i \right)$. Giá trị của $a-b$ là
@ Câu 24. Họ nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=\dfrac{1}{x}\left( 2x-\ln x \right)$ là
@ Câu 25. Gọi ${{z}_{1}}$ là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình ${{z}^{2}}-2z+10=0$. Tìm tọa độ điểm biểu diễn số phức $\dfrac{4+3i}{{{z}_{1}}}$ trên mặt phẳng phức.
@ Câu 26. Hình bên dưới là đồ thị của ba hàm số $y={{a}^{x}}$, $y={{b}^{x}}$, $y={{c}^{x}}$ $\left( 0 < a\,,\,\,b\,,\,\,c\ne 1 \right)$ được vẽ trên cùng một hệ trục tọa độ.

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
@ Câu 27. Cho hàm số $y=m{{x}^{4}}-\left( m+1 \right){{x}^{2}}-2019$. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để hàm số có ba điểm cực trị.
@ Câu 28. Cho hình chóp $S.ABCD$, đáy là hình vuông cạnh $2a$, $SC=3a$, $SA$ vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp $S.ABCD$ bằng
@ Câu 29. Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$, có đạo hàm ${f}'\left( x \right)={{\left( 1-x \right)}^{2}}{{\left( x+1 \right)}^{3}}\left( x-5 \right)$. Hàm số $y=f\left( x \right)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
@ Câu 30. Cho hình lập phương $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'$, $AB=a$. Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'$bằng:
@ Câu 31. Tập nghiệm của bất phương trình ${{\log }_{\sqrt{3}}}\left( {{x}^{2}}+x \right) > {{\log }_{\sqrt{3}}}\left( -2x+4 \right)$ là:
@ Câu 32. Khi tính nguyên hàm $\displaystyle\int{\dfrac{x+1}{\sqrt{x-1}}\text{d}x}$, bằng cách đặt $u=\sqrt{x-1}$ ta được nguyên hàm nào?
@ Câu 33. Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $M\left( -2\,;\,1\,;\,3 \right)$. Ba điểm $A$, $B$, $C$ tương ứng là hình chiếu vuông góc của điểm $M$ lên trục $Ox$, $Oy$, $Oz$. Phương trình mặt phẳng $\left( ABC \right)$ là
@ Câu 34. Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A\left( 1\,;\,2\,;\,3 \right)$ và đường thẳng $d:\dfrac{x-3}{2}=\dfrac{y-1}{1}=\dfrac{z+7}{-2}$. Đường thẳng đi qua $A$ và song song với đường thẳng $d$ có phương trình là:
@ Câu 35. Trong không gian , cho đường thẳng $d:\left\{ \begin{align} & x=1+t \\ & y=1-t \\ & z=1-t \\ \end{align} \right.$ và mặt phẳng $\left( \alpha \right):x+y+z-3=0$ . Phương trình đường thẳng $\Delta $ nằm trong mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ biết $\Delta $ vuông góc và cắt đường thẳng $d$ là:
@ Câu 36. Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ xác định trên $\mathbb{R}\backslash \left\{ -1 \right\}$, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực $m$ sao cho phương trình $f\left( x \right)=2m-4$ có đúng 3 nghiệm thực phân biệt.

@ Câu 37. Cho số phức $z$ thỏa mãn $z+2i.\overline{z}=1+17i$ . Khi đó $\left| z \right|$ bằng
@ Câu 38. Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình vuông cạnh $a$, $SA$ vuông góc với mặt phẳng $\left( ABCD \right)$, $SA=a$. $M,K$ tương ứng là trọng tâm tam giác $SAB,SCD$; $N$ là trung điểm $BC$. Thể tích khối tứ diện $SMNK$ bằng $\dfrac{m}{n}.{{a}^{3}}$với $m,n\in \mathbb{N},\left( m,n \right)=1$. Giá trị $m+n$ bằng:

@ Câu 39. Cho hình lăng trụ đứng$\,ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}'$có đáy là hình thoi có cạnh $4a$ , ${A}'A=8a$ , $\widehat{BAD}={{120}^{{}^\circ }}$. Gọi $M,N,K$ lần lượt là trung điểm cạnh $A{B}',{B}'C,B{D}'$ . Thể tích khối da diện lồi có các đỉnh là các điểm $A,B,C,M,N,K$ là:
@ Câu 40. Trong hệ tọa độ $\text{O}xyz$ , cho điểm $A\left( 2;1;3 \right)$, mặt phẳng $(\alpha ):2x+2y-z-3=0$ và mặt cầu $(S):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-6x-4y-10z+2=0$. Gọi $\Delta $ là đường thẳng đi qua $A$, nằm trong mặt phẳng $(\alpha )$ và cắt $(S)$ tại hai điểm $M,N$. Độ dài đoạn $MN$nhỏ nhất là:
@ Câu 41. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số $y=\ln ({{x}^{2}}+4)+mx+12$ đồng biến trên $\mathbb{R}$ là
@ Câu 42. Cho ${{z}_{1}},\,{{z}_{2}}$ là hai số phức thỏa mãn phương trình $\left| 2z-i \right|=\left| 2+iz \right|$ biết $\left| {{z}_{1}}-{{z}_{2}} \right|=1$. Tính giá trị của biểu thức $P=\left| {{z}_{1}}+{{z}_{2}} \right|$.
@ Câu 43. Cho hình chóp tứ giác $SABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông, tam giác $SAB$ đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi $M$ là trung điểm của cạnh $CD$. Biết khoảng cách từ $A$ đến $\left( SBM \right)$ là $2a\sqrt{\dfrac{3}{19}}$ . Thể tích khối chóp $SABCD$ bằng

@ Câu 44. Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị $y={f}'\left( x \right)$ như hình vẽ. Đặt $g\left( x \right)=f\left( x-m \right)-\dfrac{1}{2}{{\left( x-m-1 \right)}^{2}}+2019$, với $m$ là tham số thực. Gọi $S$ là tập hợp các giá trị nguyên dương của $m$ để hàm số $y=g\left( x \right)$ đồng biến trên khoảng $\left( 5;6 \right)$. Tổng tất cả các phần tử trong $S$ bằng

@ Câu 45. Trong không gian Oxyz , cho điểm $A\left( \,-1;0;4\, \right)$. Xét đường thẳng $\Delta $ thay đổi , song song với trục Ox và cách trục Ox một khoảng bằng $2$ . Khi khoảng cách từ A đến $\Delta $ lớn nhất, $\Delta $ thuộc mặt phẳng nào dưới đây?
@ Câu 46. Cho số $a > 0$. Trong số các tam giác vuông có tổng một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng $a$, tam giác có diện tích lớn nhất bằng
@ Câu 47. Cho hàm số trùng phương $y=a{{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi đồ thị hàm số $y=\dfrac{\left( {{x}^{2}}-4 \right)\left( {{x}^{2}}+2x \right)}{{{\left[ f\left( x \right) \right]}^{2}}+2f\left( x \right)-3}$ có tổng cộng bao nhiêu tiệm cận đứng?

@ Câu 48. Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\left[ 2;4 \right]$ và có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của $m$ để phương trình $x+2\sqrt{{{x}^{2}}-2x}=m.f(x)$ có nghiệm thuộc đoạn $\left[ 2;4 \right]$?

@ Câu 49. Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$có đạo hàm ${f}'\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$và có bảng xét dấu như hình vẽ bên

Hỏi hàm số $y=f\left( {{x}^{2}}-2\left| x \right| \right)$có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
@ Câu 50. Xét các số nguyên dương $a,\,\,b$ sao cho phương trình $a{{\ln }^{2}}x+b\ln x+5=0$ có hai nghiệm phân biệt ${{x}_{1}},\,\,{{x}_{2}}$ và phương trình $5{{\log }^{2}}x+b\log x+a=0$ có hai nghiệm phân biệt ${{x}_{3}},\,\,{{x}_{4}}$ sao cho ${{x}_{1}}{{x}_{2}} > {{x}_{3}}{{x}_{4}}$. Tìm giá trị nhỏ nhất của $S=2a+3b$.
@ CÁC THÍ SINH ĐÃ THAM GIA

0 Comments:

Đăng nhận xét