tra cứu id

Thứ Tư, 13 tháng 11, 2019

thu


Họ và tên thí sinh dự thi :
mail :
Học sinh trường :


@Câu 1.Tập xác định của hàm số $f(x)={{\left( 9{{x}^{2}}-25 \right)}^{-2}}+{{\log }_{2}}\left( 2x+1 \right)$là



thời gian

@Câu 2.Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y=\dfrac{1-2x}{x+1}$ là



thời gian

@Câu 3. Cho $\displaystyle\int\limits_{2}^{5}{f\left( x \right)\text{d}x}=10$. Kết quả $\displaystyle\int\limits_{5}^{2}{\left[ 2-4f\left( x \right) \right]\text{d}x}$ bằng



thời gian

@Câu 4.Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left( -1;-2;0 \right)$, $B\left( -5;-3;1 \right)$, $C\left( -2;-3;4 \right)$. Trong các mặt cầu đi qua ba điểm $A,B,C$ mặt cầu có diện tích nhỏ nhất có bán kính $\mathscr{R}$ bằng



thời gian

@Câu 5.Cho hàm số$F\left( x \right)=\cos 2x-\sin x+C$ là nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)$. Tính $f\left( \pi \right)$.



thời gian

@Câu 6.Cho khối lăng trụ đứng $ABC.{A}'{B}'{C}'$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $A$ và $AB=a$, $AC=a\sqrt{3}$, $A{A}'=2a$ . Tính bán kính $\mathscr{R}$ của mặt cầu ngoại tiếp khối lăng trụ $ABC.{A}'{B}'{C}'$.



thời gian

@Câu 7.Cho hàm số $f(x)$ có $f'\left( x \right)$ đồng biến trên $\mathbb{R}$ và $f'\left( 0 \right)=1$ . Hàm số $y=f\left( x \right)+{{e}^{-x}}$ nghịch biến trên khoảng nào cho dưới đây?



thời gian

@Câu 8.Tìm tất cả giá trị thực của tham số $m$ để hàm số $y=\left( m-1 \right){{x}^{4}}-2\left( m-3 \right){{x}^{2}}+1$ không có cực đại.



thời gian

@Câu 9.Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đạo hàm liên tục trên $\mathbb{R}$ thỏa mãn $f\left( 1 \right)=1$ và đồng thời ${{f}^{2}}\left( x \right).f'\left( x \right)=x{{e}^{x}}$ với mọi $x$ thuộc $\mathbb{R}$. Số nghiệm của phương trình $f\left( x \right)+1=0$ là



thời gian

@Câu 10.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để phương trình ${{\left( \sqrt{2}+1 \right)}^{{{x}^{2}}-x+2}}={{\left( \sqrt{2}-1 \right)}^{{{x}^{2}}-m}}$ có ba nghiệm phân biệt.



thời gian

@Câu 11.Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left( 4\,;\,0\,;\,0 \right)$, $B\left( 0\,;2\,;\,0 \right)$. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác$OAB$



thời gian

@Câu 12.Phương trình$\log \left( x+1 \right)=2$có nghiệm là



thời gian

@Câu 13.Tổng giá trị lớn nhất $M$ và giá trị nhỏ nhất $m$ của hàm số $f\left( x \right)=\left( x-6 \right)\sqrt{{{x}^{2}}+4}$ trên đoạn $\left[ 0\,;\,3 \right]$ có dạng $a-b\sqrt{c}$ với $a$ là số nguyên và $b$ , $c$ là các số nguyên dương. Tính $S=a+b+c$ .



thời gian

@Câu 14.Cho hình nón $N$ có đỉnh $S$, tâm đường tròn đáy là $O$, góc ở đỉnh bằng ${{120}^{0}}$. Một mặt phẳng qua $S$ cắt hình nón $N$ theo thiết diện là tam giác vuông $SAB$. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng $AB$ và $SO$ bằng 3. Tính diện tích xung quanh ${{S}_{xq}}$ của hình nón $N$.



thời gian

@Câu 15.Tìm tập hợp $S$ tất cả các giá trị của tham số thực $m$ để hàm số
$y=\dfrac{1}{3}{{x}^{3}}-\left( m+1 \right){{x}^{2}}+\left( {{m}^{2}}+2m \right)x-3$ nghịch biến trên khoảng $\left( -1;1 \right)$.



thời gian

@Câu 16.Khẳng định nào sau đây đúng?



thời gian

@Câu 17.Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc $12\left( m/s \right)$ thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v\left( t \right)=-2t+12\left( m/s \right)$ (trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây, kể từ lúc đạp phanh). Hỏi trong thời gian $8$ giây cuối (tính đến khi xe dừng hẳn) thì ô tô đi được quãng đường bao nhiêu?



thời gian

@Câu 18.Biết $\displaystyle\int\limits_{-1}^{11}{f\left( x \right)}\text{d}x=18$ . Tính $I=\displaystyle\int\limits_{0}^{2}{x\left[ 2+f\left( 3{{x}^{2}}-1 \right) \right]}\text{d}x$.



thời gian

@Câu 19.Đồ thị hàm số $y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+5$ có hai điểm cực trị $A$ và $B$. Diện tích $S$ của tam giác $OAB$ với $O$ là gốc tọa độ.



thời gian

@Câu 20. Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên $\mathscr{R}$.



thời gian

@Câu 21.Trong không gian $\left( Oxyz \right)$, cho $A\left( -1;2;0 \right)$, $B\left( 3,-1,0 \right)$. Điểm $C\left( a;b;0 \right)\left( b > 0 \right)$sao cho tam giác $ABC$cân tại $B$và diện tích tam giác bằng $\dfrac{25}{2}$. Tính giá trị biểu thức $T={{a}^{2}}+{{b}^{2}}$.



thời gian

@Câu 22. Biết phương trình ${{\log }_{3}}x-{{\log }_{5}}x{{\log }_{2}}x=0$ có hai nghiệm phân biệt ${{x}_{1}};{{x}_{2}}$. Tính giá trị biểu thức
$T={{\log }_{2}}\left( {{x}_{1}}{{x}_{2}} \right)$.



thời gian

@Câu 23.Trong mặt phẳng $Oxyz,$ cho mặt cầu $\left( S \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x-4y-4z=0.$ Đường kính mặt cầu $\left( S \right)$ bằng



thời gian

@Câu 24.Cho hàm số $y=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d$ có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?




thời gian

@Câu 25.Gọi S là tập nghiệm của phương trình ${{2}^{{{x}^{2}}-x}}-{{2}^{{{x}^{2}}-x-2}}={{4}^{{{x}^{2}}-x-1}}+1$. Số phần tử của tập S là



thời gian

@Câu 26.Đồ thị hàm số $y=a{{x}^{3}}+b{{\text{x}}^{2}}+c\text{x}+d$ có hai điểm cực trị là $A(1;-7),B(2;-8)$. Tính giá trị $y(-1)$.



thời gian

@Câu 27.Gọi $F\left( x \right)$ là một nguyên hàm của hàm số $f\left( x \right)=\ln x$ thỏa $F\left( 1 \right)=3$. Tính $T={{2}^{F\left( e \right)}}+{{\log }_{4}}3.{{\log }_{3}}\left[ F\left( e \right) \right]$.



thời gian

@Câu 28.Có bao nhiêu số nguyên dương của tham số thực $m$ thì phương trình ${{36}^{2x-m}}=\sqrt{{{6}^{x}}}$ có nghiệm nhỏ hơn 4.



thời gian

@Câu 29.Họ nguyên hàm của hàm số $f(x)=3{{x}^{2}}+2x+5$ là:



thời gian

@Câu 30.Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm của phương trình $f(x)-2=0$ là:



thời gian

@Câu 31.Tìm tất cả các giá trị của tham số $m$ để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt: $\left( {{x}^{4}}+1 \right){{3}^{{{x}^{4}}-{{\left( x+m \right)}^{2}}}}={{x}^{2}}+2mx+{{m}^{2}}+1$



thời gian

@Câu 32.Biết$\displaystyle\int\limits_{1}^{e}{\dfrac{1-\ln x}{{{(x+\ln x)}^{2}}}\text{d}x=\dfrac{1}{ae+b}}$ với $a,b\in Z.$ Tính $T=2a+{{b}^{2}}$



thời gian

@Câu 33.Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $A\left( 1;0;1 \right)$. Tìm tọa độ điểm $C$ thỏa mãn$\overrightarrow{AC}=\left( 0;6;1 \right)$.



thời gian

@Câu 34.Cho hình chóp $S.ABC$có đáy là tam giác đều, mặt bên $SAB$ là tam giác vuông cân tại $S$ và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, biết $SA=a\sqrt{2}$, tính góc giữa $SC$và $(SAB).$



thời gian

@Câu 35.Đồ thị hàm số $y=\dfrac{x+1-\sqrt{x+1}}{{{x}^{2}}+2x}$ có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?



thời gian

@Câu 36.Trong không gian 0xyz, cho $A(-1;4;2)$ , $B(3;2;1)$ , $C(-2;0;2)$ . Tìm tất cả các điểm $D$ sao cho
$ABCD$ là hình thang có đáy $AD$ và diện tích hình thang $ABCD$ gấp ba lần diện tích tam giác $ABC$ .



thời gian

@Câu 37.Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác cân tại A, $BAC=120{}^\circ $ và $BC=a\sqrt{3}$ . Biết $SA=SB=SC=2a$ , tính thể tích của khối chóp $S.ABC$ .



thời gian

@Câu 38.Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left( -1;3;-1 \right)$, $B\left( 4;-2;4 \right)$ và điểm $M$ thay đổi trong không gian thỏa mãn $3MA=2MB$. Giá trị lớn nhất của $P=\left| 2\overrightarrow{MA}-\overrightarrow{MB} \right|$ bằng



thời gian

@Câu 39. Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?



thời gian

@Câu 40.Khối đa diện nào sau đây có các mặt không phải là tam giác đều?



thời gian

@Câu 41.Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng xét dấu ${f}'\left( x \right)$ như hình sau:

Đặt hàm số $y=g\left( x \right)=f\left( 1-x \right)+1$. Mệnh đề nào sau đây đúng?



thời gian

@Câu 42.Cho hình trụ có diện tích toàn phần bằng $4\pi $ và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông. Tính thể tích khối trụ.



thời gian

@Câu 43. Tập nghiệm của bất phương trình ${{\left( \dfrac{1}{3} \right)}^{\sqrt{{{x}^{2}}-3x-10}}} > {{\left( \dfrac{1}{3} \right)}^{x-2}}$là $S=\left[ a;b \right).$ Tính $b-a.$



thời gian

@Câu 44. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh bằng $a$, mặt bên $SAB$ là tam giác đều, $SC=SD=a\sqrt{3}$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$.



thời gian

@Câu 45.Cho hình thang cân $ABCD$ có $AD=2AB=2BC=2CD=2a$ . Tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình thang $ABCD$ quanh đường thẳng $AB$ .



thời gian

@Câu 46.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ có diện tích tam giác $ACD'$ bằng ${{a}^{2}}\sqrt{3}$. Tính thể tích $V$ của khối lập phương.



thời gian

@Câu 47.Tính thể tích $V$ của khối lăng trụ tứ giác đều $AABCD.A'B'C'D'$ biết độ dài cạnh đáy của lăng trụ bằng $2a$, đồng thời góc tạo bởi $A'C$ và đáy $(ABCD)$ bằng ${{30}^{0}}$.



thời gian

@Câu 48.Biết $\displaystyle\int\limits_{0}^{\dfrac{5}{2}}{\sqrt{\dfrac{5+x}{5-x}}\,dx}-\dfrac{5\pi }{6}=\dfrac{5\left( a-\sqrt{b} \right)}{2},$ với $a,\,b\in \mathbb{N}.$ Tính $T=a+2b.$



thời gian

@Câu 49.Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị ${f}'\left( x \right)$ như hình vẽ

Giá trị nhỏ nhất của hàm số $g\left( x \right)=f\left( x \right)+\dfrac{1}{3}{{x}^{3}}-x$ trên đoạn $\left[ -1;2 \right]$ bằng



thời gian

@Câu 50.Có tất cả bao nhiêu giá trị thực của tham số m để tập nghiệm của phương trình ${{2}^{{{x}^{2}}+x-2m}}-{{2}^{{{x}^{2}}-x-m+4}}={{2}^{3x-m}}-{{2}^{x+4}}$ có đúng hai phần tử.



thời gian


CÁC THÍ SINH ĐÃ THAM GIA

0 Comments:

Đăng nhận xét