tra cứu id

Thứ Tư, 13 tháng 11, 2019


Họ và tên thí sinh dự thi :
mail :
Học sinh trường :


@Câu 1.Cho hàm số $y=f(x)$ liên tục trên $\left[ -1\,;+\infty \right)$ và có đồ thị như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số $y=f(x)$ trên $\left[ 1\,;4 \right]$ .




thời gian

@Câu 2.Cho hàm số $y=f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số $y=f(x)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?




thời gian

@Câu 3.Trong không gian $Oxyz$ viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm $A(2\,;0\,;0),B(0\,;-3\,;0),C(0\,;0\,;2)$ .



thời gian

@Câu 4.Cho số phức $z=a+bi$ $\left( a,\,b\in \mathbb{R} \right)$ tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?



thời gian

@Câu 5.Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$ , tìm tọa độ điểm $M$ trên trục $Ox$ cách đều hai điểm $A\left( 1\,;\,2\,;\,-1 \right)$ và điểm $B\left( 2\,;\,-1\,;\,-2 \right)$ .



thời gian

@Câu 6.Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số $y=\dfrac{ax+b}{cx+d}$ . Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là




thời gian

@Câu 7.Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm điểm cực tiểu của hàm số $y=f\left( x \right).$




thời gian

@Câu 8.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông. Mặt bên $SAB$ là tam giác đều cạnh $a$ và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng $\left( ABCD \right)$. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$.




thời gian

@Câu 9.Cho số phức $z=-1+3i$. Tính $\left| z \right|.$



thời gian

@Câu 10.Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên khoảng nào?




thời gian

@Câu 11.Hàm số $y={{e}^{x}}.\sin 2x$ có đạo hàm là:



thời gian

@Câu 12.Cho khối lăng trụ đứng $ABC.{A}'{B}'{C}'$ có đáy là tam giác vuông cân tại $A$ , $BC=a\sqrt{2}$ . Tính thể tích của khối lăng trụ $ABC.{A}'{B}'{C}'$ biết ${A}'B=3a$




thời gian

@Câu 13.Cho số phức $z=3+4i.$ Phần thực của số phức $\text{w}=\overline{z}+\left| z \right|$ là



thời gian

@Câu 14.Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz,$ cho hai điểm $A(1;2;4),B(3;-2;2)$, mặt cầu đường kính $AB$ có phương trình là



thời gian

@Câu 15.Trong không gian với hệ trục tọa độ $\text{Ox}yz,$ cho mặt phẳng $(P):3x+2y-z+4=0$ và đường thẳng $d:\dfrac{x-2}{4}=\dfrac{y-4}{3}=\dfrac{z+2}{1}.$ Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?



thời gian

@Câu 16. Cho số phức $z=a+bi,\,a,b\in R$. Biết $z+2\bar{z}+{{i}^{2}}=5-i$. Giá trị $a+b$ là



thời gian

@Câu 17. Gọi ${{z}_{1}},\,{{z}_{2}}$ là hai nghiệm của phương trình ${{z}^{2}}-2z+10=0$ , trong đó ${{z}_{1}}$ có phần ảo âm. Phần thực và phần ảo của số phức ${{z}_{1}}+2{{z}_{2}}$ lần lượt là



thời gian

@Câu 18. Trong không gian $Oxyz$ , cho điểm $A\left( -4;\,1;\,1 \right)$ và mặt phẳng $\left( P \right):\,x-2y-z+4=0$. Mặt phẳng $\left( Q \right)$ đi qua điểm $A$ và song song với mặt phẳng $\left( P \right)$ có phương trình



thời gian

@Câu 19. Cho 4 điểm A,B,C,D trên hình vẽ . Chọn mệnh đề sai:




thời gian

@Câu 20. Gọi $M,m$ lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+2$ trên đoạn $\left[ -1;1 \right]$ .Tính $M+m$ .



thời gian

@Câu 21.Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án $A,B,C,D$ dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? .





thời gian

@Câu 22.Tổng số đường tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số $y=\dfrac{x+1}{x-1}$ là



thời gian

@Câu 23.Cho tứ diện $MNPQ$ . Gọi $I\,;\,J\,;\,K$ lần lượt là trung điểm các cạnh $MN\,;\,MP\,;\,MQ$ . Tỉ số thể tích $\dfrac{{{V}_{MIJK}}}{{{V}_{MNPQ}}}$ là



thời gian

@Câu 24.Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$ , khoảng cách từ tâm mặt cầu ${{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-4x-4y-4z-1=0$ đến mặt phẳng $\left( P \right):x+2y+2z-10=0$ bằng



thời gian

@Câu 25.Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA=a$ và $SA$ vuông góc với đáy. Biết đáy là tam giác vuông cân tại $A$ và $BC=a\sqrt{2}$ . Tính khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $\left( SBC \right)$ .





thời gian

@Câu 26.Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào sau đây



thời gian

@Câu 27.Cho tứ diện đều $ABCD$ có tất cả các cạnh bằng $a$. Gọi $M$ và $N$ lần lượt là trung điểm của $AB$ và $CD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $BN$ và $CM$.



thời gian

@Câu 28.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$để hàm số $y=\dfrac{{{x}^{7}}}{42}+mx-\dfrac{1}{12{{x}^{3}}}+1$ đồng biến trên $\left( 0;+\infty \right)$ ?



thời gian

@Câu 29.Số nghiệm thực của phương trình ${{\log }_{3}}x+{{\log }_{3}}\left( x-6 \right)={{\log }_{3}}7$ là



thời gian

@Câu 30.Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ liên tục trên $R$ và có ${f}'\left( x \right)=x{{\left( 1-x \right)}^{3}}{{\left( x-2 \right)}^{4}}$ . Hàm số $y=f\left( x \right)$ nghịch biến trên khoảng nào sau đây?



thời gian

@Câu 31.Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$có cạnh đáy bằng $2a$. Gọi $M$là trung điểm của cạnh $AB$và $SM=2a$. Tính cosin góc giữa mặt phẳng $\left( SBC \right)$ và mặt đáy.




thời gian

@Câu 32.Cho hàm số $y=f\left( x \right)$liên tục trên $\mathbb{R}$ và có bảng biến thiên như hình vẽ. Đồ thị hàm số $y=f\left( x \right)$ và đường thẳng $y=0$ có bao nhiêu điểm chung.




thời gian

@Câu 33.Cho số phức $z=3m-1+(m+1)i,m\in \mathbb{R}$ . Biết số phức $w=m-1+({{m}^{2}}-4)i$ là số thuần ảo. Phần ảo của số phức $z$ là:



thời gian

@Câu 34.Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$ , cho hình bình hành $ABCD$ với $A(-2;3;1),B(3;0;-1),C(6;5;0)$ . Tọa độ đỉnh $D$ là:



thời gian

@Câu 35.Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số $y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-2$. Tìm $m$ để phương trình ${{x}^{4}}-2{{x}^{2}}=m$ có bốn nghiệm phân biệt.




thời gian

@Câu 36.Cho hình lăng trụ $ABC.{A}'{B}'{C}'$ có thể tích $V$. Biết tam giác $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$, các mặt bên là hình thoi, $\widehat{C{C}'{B}'}=60{}^\circ $. Gọi $G,{G}'$ lần lượt là trọng tâm của tam giác $BC{B}'$ và${A}'{B}'{C}'$(hình vẽ bên dưới). Tính theo $V$ thể tích của khối đa diện $G{G}'C{A}'$.




thời gian

@Câu 37.Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$ và có đồ thị như hình vẽ. Hàm số $y=f\left( {{x}^{2}}-2x \right)$ có bao nhiêu điểm cực trị?$$ $$




thời gian

@Câu 38.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để đường thẳng $y=mx-m$ cắt đồ thị hàm số $y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+2$ tại ba điểm phân biệt $A,\ B,\ C$ sao cho $AB=BC$.



thời gian

@Câu 39. Cho hàm số $y=f(x)$ có đạo hàm trên $R$ . Đồ thị hàm số $y={{f}^{'}}(x)$ như hình vẽ. Hàm số $y=f({{x}^{2}}+2x)$ đồng biến trên khoảng nào sau đây?





thời gian

@Câu 40.Cho phương trình ${{\log }_{2}}(x-1)={{\log }_{2}}(x-2)m$ . Tất cả các giá trị của $m$ để phương trình trên có nghiệm là



thời gian

@Câu 41. Cho $z\in C,|z-2+3i|=5$ . Biết rằng tập hợp biểu diễn số phức $w\text{ }=i.\overline{z}\text{ }+12\text{ }-i$ là một đường tròn có bán kính $R$ . Bán kính $R$ là



thời gian

@Câu 42.Cho phương trình ${{2}^{2x}}-{{5.2}^{x}}+6=0$ có hai nghiệm ${{x}_{1}},\,\,{{x}_{2}}$. Tính $P={{x}_{1}}.{{x}_{2}}$.



thời gian

@Câu 43.Cho $z\in \mathbb{C}$ , thỏa mãn $\left| z-2+3i \right|=5.$ Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức $w=i\overline{z}+12-i$ là đường tròn có bán kính bằng $R$ . Bán kính $R$ là



thời gian

@Câu 44. Cho $z\in \mathbb{C}$ , thỏa mãn $\left| \overline{z}+2i \right|\le \left| z-4i \right|$ và $(z-3-3i)\left( \overline{z}-3+3i \right)=1$ . Giá trị lớn nhất của biểu thức $\left| z-2 \right|$ là



thời gian

@Câu 45.Cho số phức $z=a+bi$ $\left( a,b\in \mathbb{R} \right)$ thoả mãn $\left| z \right|=5$ và $\left( 4-3i \right)z$ là một số thực. Giá trị $\left| a \right|+\left| b \right|+3$ là



thời gian

@Câu 46.Cho ${{\log }_{2}}6=a$. Khi đó giá trị của ${{\log }_{3}}18$ tính theo $a$ là



thời gian

@Câu 47.Có bao nhiêu số nguyên $x$ nghiệm đúng bất phương trình $\dfrac{1}{{{\log }_{x}}2}+\dfrac{1}{{{\log }_{{{x}^{4}}}}2} < 10$?



thời gian

@Câu 48.Cho $y=f\left( x \right)$có đồ thị như hình vẽ. Định m để bất phương trình dưới đây đúng $\forall x\ge 1$. ${{\log }_{2}}\left[ f\left( x+m \right)+1 \right] < {{\log }_{\sqrt{3}}}f\left( x+m \right)$



thời gian

@Câu 49. Tìm tất cả giá trị $m$ để phương trình $\left( m-1 \right)\log _{\dfrac{1}{2}}^{2}\left( x-2 \right)-\left( m-5 \right){{\log }_{\dfrac{1}{2}}}\left( x-2 \right)+m-1=0$ có đúng hai nghiệm thực thuộc $\left( 2\ ;\ 4 \right)$.



thời gian

@Câu 50. Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$, Cho ba mặt phẳng $\left( P \right):x+y+z+5=0;\ \left( Q \right):x+y+z+1=0;\ $và $\left( R \right):x+y+z+2=0$. Ứng với mỗi cặp $A,\ B$ lần lượt thuộc hai mặt phẳng $\left( P \right),\ \left( Q \right)$ thì mặt cầu đường kính $AB$ luôn cắt mặt phẳng $\left( R \right)$ theo một đường tròn. Tìm bán kính nhỏ nhất của đường tròn đó.



thời gian


CÁC THÍ SINH ĐÃ THAM GIA

0 Comments:

Đăng nhận xét