|
@ Câu 1. Hàm số $f\left( x \right)=\dfrac{2{{x}^{2}}-3x+5}{x-3}$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}$ là |
|
@ Câu 2. Tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y=\dfrac{x+2}{\sqrt{{{x}^{2}}-4}}$ là |
|
@ Câu 3. Cho hàm số $y={{x}^{3}}-\dfrac{3}{2}{{x}^{2}}+2019$ có đồ thị $\left( C \right)$. Hệ số góc của tiếp tuyến của $\left( C \right)$ tại điểm có hoành độ bằng $-1$ là |
|
@ Câu 4. Cho hàm số $y=\dfrac{x-1}{x+2}$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ? |
|
@ Câu 5. Diện tích xung quanh của hình trụ có chiều cao bằng $3a$ và bán kính đáy bằng $a$ là |
|
@ Câu 6: Một hộp đựng $5$ viên bi xanh và $4$ viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên ra $2$ viên bi. Tính xác suất để hai viên bi cùng màu. |
|
@ Câu 7. Cho hình chóp tam giác $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$, $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy và $SA=\sqrt{3}a$. Góc giữa đường thẳng $SB$ và mặt phẳng $\left( ABC \right)$ bằng |
|
@ Câu 8. Cho hàm số $y=\dfrac{x}{x-1}$ có đồ thị $\left( C \right)$. Số tiếp tuyến của đồ thị $\left( C \right)$ song song với đường thẳng $\Delta :x+y=0$ là |
|
@ Câu 9. Cho hình hộp chữ nhật $ABCD{A}'{B}'{C}'{D}'$ có $AB=a,AD=A{A}'=2a$ . Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng |
@ Câu 10. Cho hàm số $f\left( x \right)$ có đồ thị như hình bên. Hỏi phương trình ${{\left[ f\left( x \right) \right]}^{3}}=-8$ có bao nhiêu nghiệm? |
|
@ Câu 11. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, cạnh bên $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy $(ABCD)$và $SA=a\sqrt{2}$. Tính thể tích $V$ của khối chóp $S.ABCD.$ |
@ Câu 12. Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có bảng biến thiên như hình vẽ Khi đó, số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y=f\left( x \right)$ là |
|
@ Câu 13. Cho hàm số $y=f\left( x \right)={{x}^{4}}-4x+1$. Gọi $M$ là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn $\left[ 0;2 \right]$. Khi đó giá trị của $M$ là |
|
@ Câu 14. Thể tích khối nón có chiều cao $2a$ và bán kính đáy bằng $a$ là |
|
@ Câu 15. Tìm tất cả các số thực $x$ dương để ba số $2-x\ ;\ x\ ;\ 2+x$ theo thứ tự lập thành cấp số nhân? |
|
@ Câu 16. Cho hàm số $f\left( x \right)=\left( x-1 \right)\sqrt{{{x}^{2}}+1}$ có đạo hàm là ${f}'\left( x \right)=\dfrac{a{{x}^{2}}+bx+c}{\sqrt{{{x}^{2}}+1}}$ với $a,\ b,\ c$ là các số thực. Tính $P=a+b+c$. |
|
@ Câu 17. Tìm tất cả các giá trị của tham số $a$ sao cho hàm số $y=\dfrac{1}{3}{{x}^{3}}-\dfrac{1}{2}{{x}^{2}}+ax+1$ đạt cực trị tại ${{x}_{1}},{{x}_{2}}$ thỏa mãn $\left( x_{1}^{2}+{{x}_{2}}+2a \right)\left( x_{2}^{2}+{{x}_{1}}+2a \right)=9$. |
|
@ Câu 18. Trong sân vận động của một trường có tất cả $30$ dãy ghế, dãy đầu có $15$ ghế, các dãy sau nhiều hơn dãy trước $4$ ghế. Hỏi sân vận động có tất cả bao nhiêu ghế? |
|
@ Câu 19. Số giá trị nguyên của tham số $m$ để đồ thị hàm số $y=\dfrac{x-1}{{{x}^{2}}+mx+4}$ có đúng hai đường tiệm cận là |
@ Câu 20. Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị hàm số $y={f}'\left( x \right)$ như hình vẽ Số điểm cực trị của hàm số $f\left( x \right)$ là |
|
@ Câu 21. Tổng tất cả các giá trị nguyên của $m$ để hàm số $y=2018m{{x}^{4}}+2019\left( {{m}^{2}}-25 \right){{x}^{2}}+2020$ có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu là |
|
@ Câu 22. Cho hình chóp $S.ABCD$có đáy là hình vuông cạnh $a$ , mặt bên $SAB$ là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng |
|
@ Câu 23. Cho lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông cân tại $A$, $AB=AA'=a$. Góc giữa hai đường thẳng $A{B}'$ và $BC$ bằng |
|
@ Câu 24. Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA=2a$. Diện tích xung quanh của hình nón có đỉnh là $S$ và đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông $ABCD$ bằng. |
|
@ Câu 25. Cho cấp số nhân $\left( {{u}_{n}} \right)$ . Biết tổng ba số hạng đầu của cấp số nhân bằng $-32$ , tổng của số hạng thứ tư, thứ năm và thứ sáu bằng 4. Số hạng thứ 10 của cấp số nhân là |
|
@ Câu 26. Cho lăng trụ đứng $ABC.{A}'{B}'{C}'$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$, $A{A}'=2a$. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng? |
|
@ Câu 27. Hệ số của ${{x}^{2}}$ trong khai triển ${{\left( {{x}^{2}}+\dfrac{1}{x} \right)}^{7}}+x{{\left( 2x-1 \right)}^{2}}$ là: |
|
@ Câu 28. Biết đồ thị hàm số $y=a{{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c$ có điểm cực đại là $A\left( 0\,;\,-3 \right)$ và điểm cực tiểu là $B\left( -1\,;\,-5 \right)$. Khi đó giá trị $a+2b+c$ là |
|
@ Câu 29. Cho hình chóp tứ giác $SABCD$ có $SA$ vuông góc $ABCD$, $S_{A}=a \sqrt{3}$, đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$. Khoảng cách giữa $2$ đường thẳng $AD$ và $SB$ bằng: |
|
@ Câu 30. Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+3x+10$ tại điểm $A\left( 1\,;\,3 \right)$ vuông góc với đường thẳng $x+4y-2020=0$. Tính $a-b+5$. |
|
@ Câu 32. Cho các số thực $a$, $b$ , $c$ thỏa mãn $\left\{ \begin{align}
& a+c > b+1 \\
& a+b+c+1 < 0 \\
\end{align} \right.$. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số $y={{z}^{3}}+a{{z}^{2}}+bz+c$ với trục $Oz$ |
|
@ Câu 33. Từ các chữ số $0{{;}^{{}}}1{{;}^{{}}}2{{;}^{{}}}3{{;}^{{}}}4{{;}^{{}}}5$ có thể lập được tất cả bao nhiêu số tự nhiên gồm $3$ chữ số phân biệt và chia hết cho $3$. |
|
@ Câu 34. Cho hình trụ có chiều cao bằng $12\,cm$. Cắt hình trụ bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục $4\,cm$, ta được thiết diện có chu vi bằng $36\,cm$. Thể tích của khối trụ đã cho bằng |
@ Câu 35. Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình $2019\left| f\left( x \right) \right|+x=0$là: |
|
@ Câu 36. Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $2a$ , $SA=a\sqrt{3}$ . Khoảng cách giữa hai đường thẳng $SA$ và $CD$ là |
|
@ Câu 37. Một chất điểm chuyển động có quãng đường được cho bởi phương trình $s\left( t \right)={{t}^{4}}-4{{t}^{3}}+3{{t}^{2}}+10t+10$ trong đó $t > 0$ với $t$ tính bằng giây và $s\left( t \right)$ tính bằng mét. Hỏi tại thời điểm gia tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất thì vận tốc của vật bằng bao nhiêu? |
|
@ Câu 38. Tất cả giá trị của $m$ để hàm số $f\left( x \right)=\dfrac{mx+9}{x+m}$ luôn nghịch biến trên khoảng $\left( -\infty ;1 \right)$ là: |
|
@ Câu 39. Cho hàm số $y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+\left( m-2 \right)x+2m+1$ có đồ thị $\left( {{C}_{m}} \right)$ với $m$ là tham số thực. Tất cả các giá trị thực của tham số $m$ để từ điểm $M\left( 0;2 \right)$ có thể vẽ đến $\left( {{C}_{m}} \right)$ đúng ba tiếp tuyến |
|
@ Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số $m$ sao cho hàm số $y={{x}^{4}}-2\left( m-1 \right){{x}^{2}}+m-2$ đồng biến trên khoảng $\left( 1;3 \right)$ |
|
@ Câu 41. Cho lăng trụ đứng $ABC.{A}'{B}'{C}'$có tất cả các cạnh bằng $a$ . Khi đó cosin góc tạo bởi hai mặt phẳng $\left( A'BC' \right)$và $\left( AA'B'B \right)$bằng |
|
@ Câu 42. Cho hàm số $y=f\left( x \right)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$ thỏa mãn điều kiện ${{f}^{2}}\left( 1-3x \right)=4{{f}^{2}}\left( 1-2x \right)+20x-12$và $f\left( 1 \right) < 0$ . Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y=f\left( x \right)$ tại điểm có hoành độ $x=1$. |
|
@ Câu 44. Cho hình chóp tứ giác đều $SABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $2a$, $SA=\sqrt{3}a$. Gọi $M,N,P,Q$ lần lượt là trọng tâm các tam giác $SAB,SBC,SCD,SDA$. Thể tích khối chóp $SMNPQ$ bằng |
|
@ Câu 46. Cho hàm số $y={{x}^{3}}-2018x$ có đồ thị $\left( C \right)$, điểm ${{M}_{1}}$thuộc $\left( C \right)$ và có hoành độ là ${{x}_{1}}=1$. Tiếp tuyến của $\left( C \right)$ tại ${{M}_{1}}$ cắt $\left( C \right)$ tại điểm ${{M}_{2}}$ khác ${{M}_{1}}$, tiếp tuyến của $\left( C \right)$ tại ${{M}_{2}}$ cắt $\left( C \right)$ tại điểm${{M}_{3}}$ khác ${{M}_{2}}$, cứ tiếp tục như thế cho đến khi tiếp tuyến của $\left( C \right)$ tại ${{M}_{n-1}}$ cắt $\left( C \right)$ tại ${{M}_{n}}\left( {{x}_{n}};{{y}_{n}} \right)$ khác ${{M}_{n-1}}$ $\left( n > 1 \right)$ thỏa mãn $2018{{\text{x}}_{n}}+{{y}_{n}}+{{2}^{2019}}=0$. Tìm $n$. |
|
@ Câu 47. Cho hàm số $y=f(x)$ có đạo hàm ${f}'(x)=x{{(x-1)}^{2}}(x-2)$ với mọi $x$ thuộc $\mathbb{R}$. Xét hàm số $g(x)\,\,=\,\,f\left( \dfrac{5x}{{{x}^{2}}+4} \right)$ . Trong các khẳng định sau, khẳngđịnh nào đúng |
|
@ Câu 48. Cho lăng trụ đứng $ABC.{A}'{B}'{C}'$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$và $A{A}'=2\text{a}$. Gọi $M,N$ lần lượt là trung điểm của $A{A}',B{B}'$ và $G$ là trọng tâm tam giác $ABC$. Mặt phẳng $\left( MNG \right)$ cắt $BC,CA$ lần lượt tại $F,E$. Thể tích của khối đa diện có các đỉnh là các điểm $A,M,E,B,N,F$ bằng |
|
@ Câu 50. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số $m$ để giá trị lớn nhất của hàm số $f\left( x \right)=\left| {{x}^{2}}+2x+m-4 \right|$trên đoạn $\left[ -2;1 \right]$ bằng $5$? |









0 Comments:
Đăng nhận xét