tra cứu id

Thứ Năm, 21 tháng 11, 2019

Chuyên lê quý đôn thái bình

Họ và tên thí sinh dự thi :
mail :
Học sinh trường :


@ Câu 1. Hàm số nào sau đây có tập xác định không phải là tập $\mathbb{R}$?
@ Câu 2. Đồ thị hàm số $y=-\dfrac{x}{2}+2$ là hình nào dưới đây?
@ Câu 3. Tập xác định của hàm số $y=2\sqrt{7}+{{x}^{2}}-x$ là:
@ Câu 4. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

@ Câu 5. Parabol $y=a{{x}^{2}}+bx+c\,\,\,\,\left( a > 0 \right)$ có đỉnh $I\left( -2\,;\,4 \right)$ và đi qua điểm $A\left( 0\,;\,6 \right)$ có phương trình là
@ Câu 6. Các tung độ giao điểm của đường thẳng $y=3-2x$ và parabol $y={{x}^{2}}+2x-2$ là
@ Câu 7. Điều kiện để hàm số $y=\dfrac{x-2}{x-1}-\sqrt{x}+3\sqrt{{{x}^{2}}+2}$ có nghĩa là
@ Câu 8. Cho $\left( P \right):y=f\left( x \right)$ có đồ thị như hình vẽ. Tìm số nghiệm của phương trình $f\left( x \right)=-1$ .

@ Câu 9. Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng $\left( -\infty \,;\,0 \right)$?
@ Câu 10. Tọa độ đỉnh $I$của parabol $y={{x}^{2}}-2x+5$ là :
@ Câu 11. Đồ thị hàm số $y={{\left( x-2 \right)}^{2}}$ có trục đối xứng là
@ Câu 12. Trong các đồ thị hàm số có hình vẽ dưới đây, đồ thị nào là đồ thị của hàm số $y=-{{x}^{2}}+4x-3$?

H1H2

H3H4
@ Câu 13. Bảng biến thiên của hàm số $y=-2{{x}^{2}}+4x+1$ là bảng nào sau đây?
@ Câu 14. Cho tam giác $ABC$, gọi $M,\,\,N,\,\,P$ lần lượt là trung điểm của $AB,\,\,AC,\,\,BC$. Khẳng định nào sau đây là đúng?
@ Câu 15. Parabol $y=a{{x}^{2}}+bx+2$ đi qua điểm $A\left( 3;\,-4 \right)$ và có trục đối xứng là đường thẳng $x=-\dfrac{3}{2}$ có phương trình là:
@ Câu 16. Hàm số $y=2x-\dfrac{3}{2}$ có đồ thị là hình nào trong bốn hình sau:

@ Câu 17. Tìm $m$ sao cho Parabol $\left( P \right):\,y={{x}^{2}}-2mx+{{m}^{2}}-1$ cắt $Ox$ tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là ${{x}_{1}},\,{{x}_{2}}$ sao cho biểu thức $P={{x}_{1}}^{2}+{{x}_{2}}^{2}$ đạt giá trị nhỏ nhất.
@ Câu 18. Đồ thị hàm số $y=ax+b$ đi qua điểm $A\left( -2;\,1 \right),\,B\left( 1;\,-2 \right)$. Tính $a+b$.
@ Câu 19. Tập xác định của hàm số $y=\dfrac{x+1}{\sqrt{x-1}}-\dfrac{x}{{{x}^{2}}-4}$ là:
@ Câu 20. Parabol $y=a{{x}^{2}}+bx+2$ đi qua hai điểm $M\left( 1\,;\,5 \right)$ và $N\left( -2\,;\,8 \right)$ có phương trình là.
@ Câu 21. Có một cái cổng hình Parabol. Người ta đo khoảng cách giữa hai chân cổng $BC$ là $10\,m$. Từ một điểm $M$ trên thân cổng người ta đo được khoảng cách tới mặt đất là $MK=18\,m$ và khoảng cách tới chân cổng gần nhất là $BK=1\,m$. Chiều cao $AH$ của cổng là
@ Câu 22. Giao điểm của Parabol $\left( P \right):\,y={{x}^{2}}+5x+4$ với trục hoành là
@ Câu 23. Tập xác định của hàm số $y=\dfrac{\sqrt{x+3}}{2x-1}$ là:
@ Câu 24. G là trọng tâm tam giác $ABC$ . Đẳng thức nào sau đây đúng?
@ Câu 25. Tập xác định của hàm số $y=\sqrt{2-x}+\sqrt{7+x}$ là
@ Câu 26. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng $y=x+2$ và $y=-\dfrac{3}{4}x+3$ là
@ Câu 27. Trong các hàm số: $y=2019x$ ; $y=2020x+2$ ; $y=2021{{x}^{2}}-1$ ; $y=2019{{x}^{3}}-2020x$ có bao nhiêu hàm số lẻ?
@ Câu 28. Hàm số $y=(2-m)x-3m$ nghịch biến trên $\mathbb{R}$ khi:
@ Câu 29. Cho đoạn thẳng $AB$. Gọi $M$ là một điểm nằm trong đoạn $AB$ sao cho $AM=\dfrac{1}{4}AB$. Khẳng định nào sau đây sai?
@ Câu 30. Đồ thị hàm số $y=ax+b$ cắt trục hoành tại điểm có hoành độ $x=3$ và đi qua điểm $M\left( -2\,;\,4 \right)$ thì giá trị của các hệ số $a$ , $b$ là
@ Câu 31. Cho hàm số $y=2{{x}^{2}}-4x+1$ . Mệnh đề nào sau đây là sai?
@ Câu 32. Parabol $y={{x}^{2}}-2x+6$ có trục đối xứng là đường thẳng
@ Câu 33. Cho tam giác $ABC$ có trung tuyến $AM$ . Hãy phân tích $\overrightarrow{AM}$ theo hai vectơ $\overrightarrow{AB}$ và $\overrightarrow{AC}$ .
@ Câu 34. Cho hình chữ nhật $ABCD$ . Gọi $I$ , $K$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $BC$ và $CD$ . Hệ thức
nào sau đây đúng?
@ Câu 35. Cho đoạn thẳng $AB$có trung điểm $I$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
@ Câu 36. Tìm tọa độ đỉnh của parabol $y=2{{x}^{2}}-4x+6$?
@ Câu 37. Cho đồ thị $y=ax+b$ như hình vẽ

Khi dó giá trị $a$,$b$ của hàm số trên là
@ Câu 38. Cho hình bình hành $ABCD$. Đẳng thức nào sau đây đúng?
@ Câu 39. Tìm tất cả các giá trị của $m$ để hàm số $y=\dfrac{2x}{x-m+1}$ xác định trên khoảng $\left( 0\,;2 \right)$?
@ Câu 40. Ba đường trung tuyến $AM,\,BN,\,CP$ của tam giác $ABC$ đồng quy tại G. Hỏi vectơ $\overrightarrow{AM}+\overrightarrow{BN}+\overrightarrow{CP}$ bằng vectơ nào?
@ Câu 41. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
@ Câu 42. Cho ba lực $\overrightarrow{{{F}_{1}}}=\overrightarrow{MA}\,,\,\overrightarrow{{{F}_{2}}}=\overrightarrow{MB},\,\,\overrightarrow{{{F}_{3}}}=\overrightarrow{MC}$ cùng tác động vào một vật tại điểm $M$ và vật đứng yên. Cho biết cường độ của $\overrightarrow{{{F}_{1}}}\,,\,\,\overrightarrow{{{F}_{2}}}$ đều bằng $50N$ và góc $\widehat{AMB}={{60}^{0}}$. Khi đó cường độ của lực $\overrightarrow{{{F}_{3}}}\,$là:

@ Câu 43. Cho tam giác $ABC$ có trung tuyến $AM$ và trọng tâm $G$. Khẳng định nào sau đây đúng:
@ Câu 44. Parabol $\left( P \right):y=-{{x}^{2}}$ đi qua hai điểm $A,B$ có hoành độ lần lượt là $\sqrt{3}$ và $-\sqrt{3}$. Cho $O$ làm gốc tọa độ. Khi đó:
@ Câu 45. Cho tam giác đều $ABC$ tâm $O$, $M$ là điểm bất kỳ trong tam giác. Hình chiếu của $M$ xuống ba cạnh của tam giác lần lượt là $D$, $E$, $F$. Hệ thức giữa các vectơ $\overrightarrow{MD}$, $\overrightarrow{ME}$, $\overrightarrow{MF}$, $\overrightarrow{MO}$ là
@ Câu 46. Cho hình chữ nhật $ABCD$ tâm $O$, có $AB=12a$, $AD=5a$. Tính $\left| \overrightarrow{AD}-\overrightarrow{AO} \right|$ ta được kết quả là
@ Câu 47. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

@ Câu 48. Hàm số nào sau đây đồng biến trên $\mathbb{R}$ ?
@ Câu 49. Gọi $A\left( a;b \right)$ và $B\left( c;d \right)$ là tọa độ giao điểm của $\left( P \right):y=2x-{{x}^{2}}$ và $\Delta :y=3x-6$. Giá trị của $b+d$ bằng
@ Câu 50. Cho tứ giác $ABCD$. Tứ giác $ABCD$ là hình bình hành khi và chỉ khi
@ CÁC THÍ SINH ĐÃ THAM GIA

0 Comments:

Đăng nhận xét